善因

善因
shànyīn
thiện nhân

nhân lành; thiện nhân (Phật giáo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân lành; thiện nhân (Phật giáo)

    • Phật giáo cho rằng thiện nhân sẽ được thiện quả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.

(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.