善举

善举
shàn
thiện cử

hành động thiện; việc làm tốt lành

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hành động thiện; việc làm tốt lành

    • Anh ấy đã làm một việc thiện.

  2. danh từ

    hành động thiện; việc làm nhân đức

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.

(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.