商品粮

商品粮
shāngpǐnliáng
thương phẩm lương

lương thực hàng hóa (lúa gạo sản xuất để bán ra thị trường)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lương thực hàng hóa (lúa gạo sản xuất để bán ra thị trường)

    • Lương thực thương phẩm là một sản phẩm nông nghiệp quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.