- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))HỘI Ý
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
trung tâm thương mại
trung tâm thương mại
Trung tâm thương mại này rất lớn.
trung tâm thương mại
trung tâm thương mại
trung tâm thương mại
Trung tâm thương mại này rất lớn.
trung tâm thương mại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.