啃老族

啃老族
kěnlǎo
khẳng lão tộc

(khẩu) người lớn vẫn sống dựa vào bố mẹ; con ăn bám bố mẹ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) người lớn vẫn sống dựa vào bố mẹ; con ăn bám bố mẹ

    • Anh ấy là một người ăn bám bố mẹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng gặm nhấm kiên trì, như phải thực sự chịu khó mới cắn được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.