- 口khẩu(miệng)BỘ
- 肯khẳng(chịu, đồng ý)HÌNH THANH
Dùng miệng gặm nhấm kiên trì, như phải thực sự chịu khó mới cắn được.
(khẩu) người lớn vẫn sống dựa vào bố mẹ; con ăn bám bố mẹ
(khẩu) người lớn vẫn sống dựa vào bố mẹ; con ăn bám bố mẹ
Anh ấy là một người ăn bám bố mẹ.
Dùng miệng gặm nhấm kiên trì, như phải thực sự chịu khó mới cắn được.
(khẩu) người lớn vẫn sống dựa vào bố mẹ; con ăn bám bố mẹ
(khẩu) người lớn vẫn sống dựa vào bố mẹ; con ăn bám bố mẹ
Anh ấy là một người ăn bám bố mẹ.
Dùng miệng gặm nhấm kiên trì, như phải thực sự chịu khó mới cắn được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.