唱反调

唱反调
chàngfǎndiào
xướng phản điệu

hát ngược giọng; cố tình phản bác; đi ngược lại ý kiến (số đông)

2 nghĩa#38595
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hát ngược giọng; cố tình phản bác; đi ngược lại ý kiến (số đông)

    • Anh ấy luôn thích phản đối.

  2. động từ

    hát ngược điệu; phản bác; nói ngược lại

    • Anh ấy luôn thích bày tỏ quan điểm khác.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng cất giọng sáng rõ, vang lên như ánh sáng rực rỡ — đó là ca hát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.