跟人

跟人
gēnrén
cân nhân

theo chồng; lấy chồng (của phụ nữ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    theo chồng; lấy chồng (của phụ nữ)

    • Cô ấy đã kết hôn rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.