Miệng phát ra tiếng 'vâng' nghe như tiếng chim hót đáp lời.
/
唯物主义
唯物主义
duy vật chủ nghĩa
chủ nghĩa duy vật (học thuyết triết học cho rằng vật chất là toàn bộ thực tại)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ nghĩa duy vật (học thuyết triết học cho rằng vật chất là toàn bộ thực tại)
- 。
Chủ nghĩa duy vật là một nhánh của triết học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ唯物主义
Phồn thể唯物主義
duy vật chủ nghĩa
chủ nghĩa duy vật (học thuyết triết học cho rằng vật chất là toàn bộ thực tại)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ nghĩa duy vật (học thuyết triết học cho rằng vật chất là toàn bộ thực tại)
- 。
Chủ nghĩa duy vật là một nhánh của triết học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối