唠叨
lải nhải; lắm lời; nói dài dòng
NGHĨA
- 壹动động từ
lải nhải; lắm lời; nói dài dòng
中说话啰唆、重复、不停地讲shuōhuà luōsuō、chóngfù、búting de jiǎng
- 。
Anh ấy luôn cằn nhằn.
- 貳动động từ
lải nhải; lằng nhằng; nói nhiều
中说话啰嗦、重复,让人厌烦shuōhuà luósuō、chóngfù、ràng rén yànfán
- 。
Anh ấy luôn lải nhải.
- 參动động từ
lằm nhằm; càu nhàu; nói dai
中不停地说,说话很烦人búting de shuō, shuōhuà hěn fánren
- 。
Anh ấy luôn cằn nhằn tôi.
- 肆动động từ
càu nhàu; lải nhải; lắm lời
中不停地说话;说话啰嗦búting de shuōhuà;shuōhuà luósuǒ
- 伍形tính từ
lắm lời; lải nhải
中说话很多、重复啰嗦shuōhuà hěnduō、chóngfù luōsuō
- 。
Anh ấy rất lải nhải.
lải nhải; lắm lời; nói dài dòng
NGHĨA
- 壹动động từ
lải nhải; lắm lời; nói dài dòng
中说话啰唆、重复、不停地讲shuōhuà luōsuō、chóngfù、búting de jiǎng
- 。
Anh ấy luôn cằn nhằn.
- 貳动động từ
lải nhải; lằng nhằng; nói nhiều
中说话啰嗦、重复,让人厌烦shuōhuà luósuō、chóngfù、ràng rén yànfán
- 。
Anh ấy luôn lải nhải.
- 參动động từ
lằm nhằm; càu nhàu; nói dai
中不停地说,说话很烦人búting de shuō, shuōhuà hěn fánren
- 。
Anh ấy luôn cằn nhằn tôi.
- 肆动động từ
càu nhàu; lải nhải; lắm lời
中不停地说话;说话啰嗦búting de shuōhuà;shuōhuà luósuǒ
- 伍形tính từ
lắm lời; lải nhải
中说话很多、重复啰嗦shuōhuà hěnduō、chóngfù luōsuō
- 。
Anh ấy rất lải nhải.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối