Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
/
唐三藏
唐三藏
đường tam tạng
Đường Tam Tạng, nhân vật chính trong tiểu thuyết "Tây Du Ký" thế kỷ 16, dựa trên nguyên mẫu nhà sư Huyền Trang (602–664)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đường Tam Tạng, nhân vật chính trong tiểu thuyết "Tây Du Ký" thế kỷ 16, dựa trên nguyên mẫu nhà sư Huyền Trang (602–664)
- 。
Đường Tam Tạng là một nhân vật trong Tây Du Ký.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ cây)BỘ
- 臧tạng(cất giấu, tốt lành)HÌNH THANH
Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.
唐三藏
Phồn thể唐
đường tam tạng
Đường Tam Tạng, nhân vật chính trong tiểu thuyết "Tây Du Ký" thế kỷ 16, dựa trên nguyên mẫu nhà sư Huyền Trang (602–664)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đường Tam Tạng, nhân vật chính trong tiểu thuyết "Tây Du Ký" thế kỷ 16, dựa trên nguyên mẫu nhà sư Huyền Trang (602–664)
- 。
Đường Tam Tạng là một nhân vật trong Tây Du Ký.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối