唇亡齿寒

唇亡齿寒
chúnwángchǐhán
thần vong xỉ hàn

môi hở răng lạnh [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    môi hở răng lạnh [thành ngữ]

    • Môi hở răng lạnh, chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.