哭诉

哭诉
khóc tố

vừa khóc vừa kể lể; than thở trong nước mắt

3 nghĩa#37741
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vừa khóc vừa kể lể; than thở trong nước mắt

    • Cô ấy khóc lóc kể lể về sự bất hạnh của mình.

  2. động từ

    vừa khóc vừa kể lể; khóc lóc kêu oan

    • Cô ấy khóc lóc kể lể với tôi về sự bất hạnh của mình.

  3. động từ

    than thở; ai oán; than thở bi thương

    • Cô ấy than thở với tôi về sự bất hạnh của mình.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 口口khẩu khẩu(hai miệng cùng kêu)HỘI Ý
  • khuyển(con chó)HỘI Ý

Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.