哭笑不得

哭笑不得
xiào
khóc tiếu bất đắc

dở khóc dở cười [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dở khóc dở cười [thành ngữ]

    • Anh ấy nhìn tôi mà không biết nên khóc hay cười.

  2. tính từ

    dở khóc dở cười [thành ngữ]

    • Câu chuyện này khiến tôi dở khóc dở cười.

  3. tính từ

    dở khóc dở cười [thành ngữ]

    • Anh ấy nhìn tôi với vẻ dở khóc dở cười.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 口口khẩu khẩu(hai miệng cùng kêu)HỘI Ý
  • khuyển(con chó)HỘI Ý

Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.