哭天抹泪

哭天抹泪
tiānlèi
khóc thiên mạt lệ

khóc lóc thảm thiết; rên rỉ than van [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khóc lóc thảm thiết; rên rỉ than van [thành ngữ]

    • Cô ấy vừa khóc vừa than vãn.

  2. tính từ

    khóc lóc thảm thiết; khóc than rền rĩ [thành ngữ]

    • Cô ấy vừa khóc lóc thảm thiết vừa kể câu chuyện của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 口口khẩu khẩu(hai miệng cùng kêu)HỘI Ý
  • khuyển(con chó)HỘI Ý

Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.