响应号召

响应号召
xiǎngyìnghàozhào
hưởng ứng hiệu triệu

hưởng ứng lời kêu gọi; đáp lại hiệu triệu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hưởng ứng lời kêu gọi; đáp lại hiệu triệu

    • Chúng tôi hưởng ứng lời kêu gọi và cùng nhau nỗ lực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cái miệng)BỘ
  • hướng(hướng về, phía)HÌNH THANH

Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.