哈萨克

哈萨克
ha tát khắc

người Kazakh; dân tộc Kazakh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người Kazakh; dân tộc Kazakh

    • Người Kazakh là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.

  2. danh từ

    Kazakhstan (Đài Loan, Hồng Kông cách gọi) → Hà Tát Khắc

    • Kazakhstan là một đất nước xinh đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.