Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
哈特福德
哈特福德
ha đặc phúc đức
Thành phố Hartford (thủ phủ tiểu bang Connecticut, Mỹ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thành phố Hartford (thủ phủ tiểu bang Connecticut, Mỹ)
- 。
Hartford là thủ phủ của bang Connecticut.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, bàn thờ)BỘ
- 畐phúc(đầy tràn, no đủ)HÌNH THANH
Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.
哈特福德
Phồn thể哈
ha đặc phúc đức
Thành phố Hartford (thủ phủ tiểu bang Connecticut, Mỹ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thành phố Hartford (thủ phủ tiểu bang Connecticut, Mỹ)
- 。
Hartford là thủ phủ của bang Connecticut.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, bàn thờ)BỘ
- 畐phúc(đầy tràn, no đủ)HÌNH THANH
Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối