哈得斯

哈得斯
ha đắc tư

suối vàng; cõi âm; chín suối

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    suối vàng; cõi âm; chín suối

    • Hades là vua của địa ngục trong thần thoại Hy Lạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.