哈
tiếng cười ha ha; (thán) ha
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
tiếng cười ha ha; (thán) ha
中笑的声音xiào de shēngyīn
- ,!
Haha, câu chuyện cười này thật buồn cười!
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Khabarovsk là một trong những thành phố lớn nhất vùng Viễn Đông nước Nga.
- 貳叹thán từ
ha! (thán từ)
中表示笑声或惊讶的感叹词biǎoshì xiàoshēng huò jīngyà de gǎntànci
- !!
Ha! Tôi hiểu rồi!
- 參动động từ
(lóng) mê mẩn; cuồng; hâm mộ cuồng nhiệt
中非常喜欢;着迷fēicháng xǐhuān;zháomí
- 。
Cô ấy rất mê ngôi sao đó.
- 肆名danh từ
(dạng kết hợp) chó husky (viết tắt của 哈士奇)
中一种大型犬,毛长,耳立,来自寒冷地区yī zhǒng dà xíng quǎn, máo cháng, ěr lì, lái zì hánlěng dìqū
chó Bắc Kinh; chó mõm ngắn (Pekingese)
NGHĨA
- 壹名danh từ
chó Bắc Kinh; chó mõm ngắn (Pekingese)
中一种小型犬,脸短、毛长yī zhǒng xiǎoxíng quǎn, liǎn duǎn、máo cháng
- 。
Con chó pug này rất dễ thương.
- 貳动động từ
(phương ngữ) mắng; quở trách
中用不好听的话责骂某人yòng búhǎo tīng de huà zémbà mǒurén
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
tiếng cười ha ha; (thán) ha
中笑的声音xiào de shēngyīn
- ,!
Haha, câu chuyện cười này thật buồn cười!
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Khabarovsk là một trong những thành phố lớn nhất vùng Viễn Đông nước Nga.
- 貳叹thán từ
ha! (thán từ)
中表示笑声或惊讶的感叹词biǎoshì xiàoshēng huò jīngyà de gǎntànci
- !!
Ha! Tôi hiểu rồi!
- 參动động từ
(lóng) mê mẩn; cuồng; hâm mộ cuồng nhiệt
中非常喜欢;着迷fēicháng xǐhuān;zháomí
- 。
Cô ấy rất mê ngôi sao đó.
- 肆名danh từ
(dạng kết hợp) chó husky (viết tắt của 哈士奇)
中一种大型犬,毛长,耳立,来自寒冷地区yī zhǒng dà xíng quǎn, máo cháng, ěr lì, lái zì hánlěng dìqū
NGHĨA
- 壹名danh từ
chó Bắc Kinh; chó mõm ngắn (Pekingese)
中一种小型犬,脸短、毛长yī zhǒng xiǎoxíng quǎn, liǎn duǎn、máo cháng
- 。
Con chó pug này rất dễ thương.
- 貳动động từ
(phương ngữ) mắng; quở trách
中用不好听的话责骂某人yòng búhǎo tīng de huà zémbà mǒurén
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối