ha
bộ khẩu · 9 nét

tiếng cười ha ha; (thán) ha

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#960
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    tiếng cười ha ha; (thán) ha

    笑的声音xiào de shēngyīn

    • Haha, câu chuyện cười này thật buồn cười!

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Khabarovsk là một trong những thành phố lớn nhất vùng Viễn Đông nước Nga.

  2. thán từ

    ha! (thán từ)

    表示笑声或惊讶的感叹词biǎoshì xiàoshēng huò jīngyà de gǎntànci

    • Ha! Tôi hiểu rồi!

  3. động từ

    (lóng) mê mẩn; cuồng; hâm mộ cuồng nhiệt

    非常喜欢;着迷fēicháng xǐhuān;zháomí

    • Cô ấy rất mê ngôi sao đó.

  4. danh từ

    (dạng kết hợp) chó husky (viết tắt của 哈士奇)

    一种大型犬,毛长,耳立,来自寒冷地区yī zhǒng dà xíng quǎn, máo cháng, ěr lì, lái zì hánlěng dìqū

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.