哄堂大笑

哄堂大笑
hōngtángxiào
hống đường đại tiếu

cả phòng cười vang; cười ồ lên [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cả phòng cười vang; cười ồ lên [thành ngữ]

    • Câu chuyện cười của anh ấy khiến cả phòng cười ầm lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhiều miệng cùng nhau ồn ào, dỗ dành hay cười đùa náo nhiệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.