jiàn
giám
bộ kim · 13 nét

phản chiếu; chiếu sáng lẫn nhau

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phản chiếu; chiếu sáng lẫn nhau

    • Tấm gương này có thể phản chiếu vẻ đẹp của bạn.

  2. động từ

    soi gương; làm gương; (bóng) lấy làm bài học

    • Lấy lịch sử làm gương.

  3. danh từ

    gương soi; bài học cảnh tỉnh; điều răn

    • Chuyện này là một bài học rất hay.

  4. động từ

    thi; kiểm tra; khảo sát

    • Xin hãy giám định thật giả.

  5. động từ

    soi xét; giám định; gương (để soi)

    • Xin bạn giám định những bức tranh này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.