Tới nội dung chính

味

味
wèi
vị
⼝bộ khẩu · 8 nét

vị; mùi; hương vị

6 nghĩa#4538
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    vị; mùi; hương vị

    中食物的颜色、气味和滋味的总体感受shíwù de yánsè、qìwèi hé zīwèi de zǒngtǐ gǎnshòu

    • 。

      Món ăn này có vị rất ngon.

  2. 貳名danh từ

    mùi; vị; hương vị

    中事物所有的气味或口感shìwù suǒyǒu de qìwèi huò kǒugǎn

    • 。

      Món ăn này có mùi vị rất ngon.

  3. 參名danh từ

    vị giác; mùi vị; hương vị

    中嘴巴能感受到的食物的滋味zuǐba néng gǎnshòu dào de shíwù de zīwèi

    • 。

      Món ăn này rất ngon.

  4. 肆名danh từ

    cảm giác; vị (hậu tố danh từ, nghĩa bóng)

    中事物给人的感受或印象shìwù gěi rén de gǎnshòu huò yìnxiàng

    • 。

      Cái này rất thú vị.

  5. 伍名danh từ

    chất lượng; phẩm chất; vị; mùi vị

    中食物的滋味;东西的性质shíwù de zīwèi;dōngxi de xìngzhì

  6. 陸量lượng từ

    vị (lượng từ chỉ thành phần trong bài thuốc Đông y)

    中中医配方中一种成分zhōngyī pèifāng zhōng yī zhǒng chéngfèn

    • 。

      Vị thuốc này rất đắng.

味
wèi
vị
BỘ THỦ⼝
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu