咬着耳朵

咬着耳朵
yǎozheěrduo
giảo trước nhĩ đoá

thì thầm vào tai ai đó

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thì thầm vào tai ai đó

    • Họ thì thầm vào tai nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.