咬牙切齿

咬牙切齿
yǎoqièchǐ
giảo nha thiết xỉ

nghiến răng nghiến lợi; tức giận đến nghiến răng [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nghiến răng nghiến lợi; tức giận đến nghiến răng [thành ngữ]

    • Anh ấy tức đến nghiến răng nghiến lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.