Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
/
和记黄埔
和记黄埔
hoà ký hoàng phố
Hutchison Whampoa (tập đoàn đầu tư Hồng Kông, thành lập 1863, giải thể 2015)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hutchison Whampoa (tập đoàn đầu tư Hồng Kông, thành lập 1863, giải thể 2015)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
和记黄埔
Phồn thể和記黃埔
hoà ký hoàng phố
Hutchison Whampoa (tập đoàn đầu tư Hồng Kông, thành lập 1863, giải thể 2015)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hutchison Whampoa (tập đoàn đầu tư Hồng Kông, thành lập 1863, giải thể 2015)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối