Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
/
和气致祥
和气致祥
hoà khí trí tường
hòa khí mang lại điều lành [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hòa khí mang lại điều lành [thành ngữ]
- 。
Hòa khí trí tường là đức tính truyền thống của dân tộc Trung Hoa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 致trí(đạt đến, tinh tế)HÌNH THANH
Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.
和气致祥
Phồn thể和氣致祥
hoà khí trí tường
hòa khí mang lại điều lành [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hòa khí mang lại điều lành [thành ngữ]
- 。
Hòa khí trí tường là đức tính truyền thống của dân tộc Trung Hoa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 致trí(đạt đến, tinh tế)HÌNH THANH
Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối