咆哮如雷

咆哮如雷
páoxiàoléi
bào hao như lôi

thịnh nộ như sấm; giận dữ gầm thét [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thịnh nộ như sấm; giận dữ gầm thét [thành ngữ]

    • Anh ấy giận dữ như sấm, làm mọi người sợ hãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.