- 口khẩu(miệng)BỘ
- 爵tước(chén rượu quý tộc)HÌNH THANH
Miệng nhai thức ăn như quý tộc thưởng thức rượu trong chén tước.
nhai; nghiền
nhai; nghiền
Anh ấy nhai thức ăn từ từ.
nhai; nghiền ngẫm; suy ngẫm
Anh ấy thích suy nghĩ về vấn đề.
Miệng nhai thức ăn như quý tộc thưởng thức rượu trong chén tước.
nhai; nghiền
nhai; nghiền
Anh ấy nhai thức ăn từ từ.
nhai; nghiền ngẫm; suy ngẫm
Anh ấy thích suy nghĩ về vấn đề.
Miệng nhai thức ăn như quý tộc thưởng thức rượu trong chén tước.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.