咀嚼

咀嚼
jué
trớ tước

nhai; nghiền

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#24202
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhai; nghiền

    • Anh ấy nhai thức ăn từ từ.

  2. động từ

    nhai; nghiền ngẫm; suy ngẫm

    • Anh ấy thích suy nghĩ về vấn đề.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.