命途坎坷

命途坎坷
mìngkǎn
mệnh đồ khảm khả

cuộc đời gian truân lận đận [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cuộc đời gian truân lận đận [thành ngữ]

    • Anh ấy có một cuộc đời đầy gian truân nhưng không bao giờ từ bỏ.

  2. tính từ

    cuộc đời gian truân lận đận [thành ngữ]

    • Cuộc đời anh ấy thật sự gặp nhiều trắc trở.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)HÀI THANH
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.