命案

命案
mìngàn
mệnh án

vụ án mạng; vụ giết người

2 nghĩa#12484
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vụ án mạng; vụ giết người

    关于杀死人的案件guānyú shāsǐ rén de ànjian

    • Đây là một vụ án mạng.

  2. danh từ

    vụ án giết người; vụ mưu sát

    因杀人而发生的案件yīn shārén érfāshēng de ànjiàn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)HÀI THANH
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.