杀人案

杀人案
shārénàn
sát nhân án

vụ án giết người; vụ mưu sát

2 nghĩa#19558
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vụ án giết người; vụ mưu sát

    • Anh ấy đang điều tra một vụ án giết người.

  2. danh từ

    vụ án mạng; vụ giết người

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.