呼来喝去

呼来喝去
lái
hô lai hét khứ

sai khiến người này người kia; hét lên sai bảo [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sai khiến người này người kia; hét lên sai bảo [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn quát tháo chúng tôi.

  2. động từ

    hống hách sai khiến người khác; ra lệnh như sai tôi tớ [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn ra lệnh cho người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.