Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
/
呼来喝去
呼来喝去
hô lai hét khứ
sai khiến người này người kia; hét lên sai bảo [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sai khiến người này người kia; hét lên sai bảo [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn quát tháo chúng tôi.
- 貳动động từ
hống hách sai khiến người khác; ra lệnh như sai tôi tớ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn ra lệnh cho người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ呼来喝去
Phồn thể呼來喝去
hô lai hét khứ
sai khiến người này người kia; hét lên sai bảo [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sai khiến người này người kia; hét lên sai bảo [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn quát tháo chúng tôi.
- 貳动động từ
hống hách sai khiến người khác; ra lệnh như sai tôi tớ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn ra lệnh cho người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối