Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
/
味觉迟钝
味觉迟钝
vị giác trì độn
kém nhạy cảm vị giác; vị giác kém
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kém nhạy cảm vị giác; vị giác kém
- 。
Amblygeustia là một loại bệnh.
- 貳名danh từ
mất vị giác; vị giác kém nhạy
- 。
Anh ấy bị mất vị giác vì cảm lạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(di chuyển, bước đi)BỘ
- 尺xích(thước đo (gợi âm 'trì'))HÌNH THANH
Đi từng bước nhỏ như đo bằng thước, nên mới chậm trễ.
味觉迟钝
Phồn thể味覺遲鈍
vị giác trì độn
kém nhạy cảm vị giác; vị giác kém
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kém nhạy cảm vị giác; vị giác kém
- 。
Amblygeustia là một loại bệnh.
- 貳名danh từ
mất vị giác; vị giác kém nhạy
- 。
Anh ấy bị mất vị giác vì cảm lạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối