味觉迟钝

味觉迟钝
wèijuéchídùn
vị giác trì độn

kém nhạy cảm vị giác; vị giác kém

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kém nhạy cảm vị giác; vị giác kém

    • Amblygeustia là một loại bệnh.

  2. danh từ

    mất vị giác; vị giác kém nhạy

    • Anh ấy bị mất vị giác vì cảm lạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.