周至

周至
zhōuzhì
chu chí

chu đáo; tận tình; cẩn thận

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chu đáo; tận tình; cẩn thận(kế thừa)

    考虑得很全面,没有遗漏kǎolǜ de hěn quánmiàn, méiyǒu yílòu

    • Anh ấy làm việc rất chu đáo.

  2. tính từ

    chu đáo; tỉ mỉ; ân cần(kế thừa)

    想得很全面、细致,照顾得很周密xiǎng de hěn quánmiàn、xìzhì,zhàohù de hěn zhōumì

  3. tính từ

    chu đáo; tỉ mỉ; đầy đủ(kế thừa)

    考虑周密;很完整;照顾全面kǎolǜ zhōumì;hěn wánzhěng;zhàogu quánmiàn

  4. tính từ

    siêng năng; chăm chỉ; tận tụy(kế thừa)

    • Anh ấy phục vụ rất chu đáo.

  5. tính từ

    khắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu(kế thừa)

    考虑得很全面,做得很细致kǎolǜ de hěn quánmiàn, zuò de hěn xìzhì

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.