周期表

周期表
zhōubiǎo
chu kỳ biểu

bảng tuần hoàn (hóa học)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bảng tuần hoàn (hóa học)

    • Bảng tuần hoàn hóa học rất quan trọng.

  2. danh từ

    bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học; bảng tuần hoàn

    • Tôi đang học bảng tuần hoàn hóa học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.