周期性

周期性
zhōuxìng
chu kỳ tính

có tính chu kỳ; tuần hoàn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    có tính chu kỳ; tuần hoàn

    • Hiện tượng này có tính chu kỳ.

  2. danh từ

    có tính chu kỳ; tính tuần hoàn

    • Hiện tượng này có tính chu kỳ.

  3. danh từ

    có tính chu kỳ; tính chu kỳ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.