Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
/
周口店
周口店
chu khẩu điếm
Chu Khẩu Điếm (di chỉ tiền sử tại huyện Phòng Sơn, Bắc Kinh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chu Khẩu Điếm (di chỉ tiền sử tại huyện Phòng Sơn, Bắc Kinh)
- 。
Chu Khẩu Điếm là một di tích khảo cổ nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广엄(mái nhà, nhà có mái che)BỘ
- 占chiếm/điếm(chiếm giữ, bói toán)HÌNH THANH
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
周口店
Phồn thể周
chu khẩu điếm
Chu Khẩu Điếm (di chỉ tiền sử tại huyện Phòng Sơn, Bắc Kinh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chu Khẩu Điếm (di chỉ tiền sử tại huyện Phòng Sơn, Bắc Kinh)
- 。
Chu Khẩu Điếm là một di tích khảo cổ nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 广엄(mái nhà, nhà có mái che)BỘ
- 占chiếm/điếm(chiếm giữ, bói toán)HÌNH THANH
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối