Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
/
告退
告退
cáo thoái
xin cáo lui; cáo từ rút lui
3 nghĩa#25892
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xin cáo lui; cáo từ rút lui
- 。
Tôi xin phép cáo lui trước.
- 貳动động từ
xin phép cáo từ; xin phép lui
- 參动động từ
xin cáo lui; xin từ chức (cổ)
- 。
Ông ấy đã cáo lui.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶xước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
告退
Phồn thể告
cáo thoái
xin cáo lui; cáo từ rút lui
3 nghĩa#25892
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xin cáo lui; cáo từ rút lui
- 。
Tôi xin phép cáo lui trước.
- 貳动động từ
xin phép cáo từ; xin phép lui
- 參动động từ
xin cáo lui; xin từ chức (cổ)
- 。
Ông ấy đã cáo lui.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối