告退

告退
gàotuì
cáo thoái

xin cáo lui; cáo từ rút lui

3 nghĩa#25892
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xin cáo lui; cáo từ rút lui

    • Tôi xin phép cáo lui trước.

  2. động từ

    xin phép cáo từ; xin phép lui

  3. động từ

    xin cáo lui; xin từ chức (cổ)

    • Ông ấy đã cáo lui.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.