官职

官职
guānzhí
quan chức

chức quan; chức vụ (quan chức)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chức quan; chức vụ (quan chức)

    • Anh ấy có một chức quan rất cao.

  2. danh từ

    chức quan; quan chức; chức vụ trong bộ máy nhà nước

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà)BỘ
  • (dụng cụ, công việc)HỘI Ý

Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.