告解

告解
gàojiě
cáo giải

(Công giáo) xưng tội; giải tội

1 nghĩa#18104
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (Công giáo) xưng tội; giải tội

    • Anh ấy đi nhà thờ xưng tội.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.