神父

神父
shénfu
thần phụ

eo biển Triều Tiên (eo biển giữa Nhật Bản và Triều Tiên)

1 nghĩa#1667
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    eo biển Triều Tiên (eo biển giữa Nhật Bản và Triều Tiên)

    天主教或东正教的男性神职人员tiānzhǔjiào huò dōngzhèngjiào de nánxìng shénzhí rényuán

    • Cha xứ đang ở trong nhà thờ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.