圣事

圣事
shèngshì
thánh sự

bí tích; thánh lễ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bí tích; thánh lễ

    • Công giáo có bảy bí tích.

  2. danh từ

    bí tích (nghi lễ Kitô giáo, đặc biệt trong Công giáo)

  3. danh từ

    bí tích (Công giáo); lễ nghi thánh (Tin Lành)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.