Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
/
告示牌
告示牌
cáo thị bài
thông báo; bố cáo; yết thị
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thông báo; bố cáo; yết thị
- 。
Xin hãy xem bảng thông báo.
- 貳名danh từ
bảng thông báo; biển hiệu
- 參名danh từ
bảng thông báo; biển báo
- 。
Tấm biển báo này rất rõ ràng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 片phiến(mảnh gỗ, tấm phẳng)BỘ
- 卑ti(thấp kém, hèn mọn)HÌNH THANH
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
告示牌
Phồn thể告
cáo thị bài
thông báo; bố cáo; yết thị
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thông báo; bố cáo; yết thị
- 。
Xin hãy xem bảng thông báo.
- 貳名danh từ
bảng thông báo; biển hiệu
- 參名danh từ
bảng thông báo; biển báo
- 。
Tấm biển báo này rất rõ ràng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối