告示牌

告示牌
gàoshìpái
cáo thị bài

thông báo; bố cáo; yết thị

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thông báo; bố cáo; yết thị

    • Xin hãy xem bảng thông báo.

  2. danh từ

    bảng thông báo; biển hiệu

  3. danh từ

    bảng thông báo; biển báo

    • Tấm biển báo này rất rõ ràng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.