告密者

告密者
gàozhě
cáo mật giả

kẻ mật báo; kẻ chỉ điểm; kẻ tố giác

4 nghĩa#16787
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ mật báo; kẻ chỉ điểm; kẻ tố giác

    • Anh ta là một kẻ tố giác.

  2. danh từ

    kẻ chỉ điểm; kẻ mật báo

    • Anh ta là một người tố giác.

  3. danh từ

    kẻ chỉ điểm; kẻ mật báo; tên phản bội

    • Người tố giác thường không được hoan nghênh.

  4. danh từ

    người thổi còi; người tố giác (nội bộ)

    • Anh ấy là một người tố giác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.