Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
/
告密者
告密者
cáo mật giả
kẻ mật báo; kẻ chỉ điểm; kẻ tố giác
4 nghĩa#16787
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ mật báo; kẻ chỉ điểm; kẻ tố giác
- 。
Anh ta là một kẻ tố giác.
- 貳名danh từ
kẻ chỉ điểm; kẻ mật báo
- 。
Anh ta là một người tố giác.
- 參名danh từ
kẻ chỉ điểm; kẻ mật báo; tên phản bội
- 。
Người tố giác thường không được hoan nghênh.
- 肆名danh từ
người thổi còi; người tố giác (nội bộ)
- 。
Anh ấy là một người tố giác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ告密者
Phồn thể告
cáo mật giả
kẻ mật báo; kẻ chỉ điểm; kẻ tố giác
4 nghĩa#16787
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ mật báo; kẻ chỉ điểm; kẻ tố giác
- 。
Anh ta là một kẻ tố giác.
- 貳名danh từ
kẻ chỉ điểm; kẻ mật báo
- 。
Anh ta là một người tố giác.
- 參名danh từ
kẻ chỉ điểm; kẻ mật báo; tên phản bội
- 。
Người tố giác thường không được hoan nghênh.
- 肆名danh từ
người thổi còi; người tố giác (nội bộ)
- 。
Anh ấy là một người tố giác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối