Miệng há như khúc gỗ vô hồn — trông thật ngây ngốc.
/
呆会儿
呆会儿
ngốc hội nhi
một lúc; lát nữa; tí nữa
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
một lúc; lát nữa; tí nữa(kế thừa)
中很快就要发生的时间;不久以后hěnkuài jiù yào fāshēng de shíjiān; bújiǔ yǐhòu
- 。
Lát nữa tôi gọi lại cho bạn.
- 貳副trạng từ
lát nữa; một lúc nữa(kế thừa)
中不久以后;再过一会儿bújiǔ yǐhòu; zàiguò yīhuǐr
- 。
Lát nữa tôi gọi điện lại cho bạn.
- 參副trạng từ
lát nữa; chút nữa(kế thừa)
中不久以后;马上就要bújiǔ yǐhòu;mǎshang jiùyào
- 。
Lát nữa bạn hãy đến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ呆会儿
Phồn thể呆會兒
ngốc hội nhi
một lúc; lát nữa; tí nữa
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
một lúc; lát nữa; tí nữa(kế thừa)
中很快就要发生的时间;不久以后hěnkuài jiù yào fāshēng de shíjiān; bújiǔ yǐhòu
- 。
Lát nữa tôi gọi lại cho bạn.
- 貳副trạng từ
lát nữa; một lúc nữa(kế thừa)
中不久以后;再过一会儿bújiǔ yǐhòu; zàiguò yīhuǐr
- 。
Lát nữa tôi gọi điện lại cho bạn.
- 參副trạng từ
lát nữa; chút nữa(kế thừa)
中不久以后;马上就要bújiǔ yǐhòu;mǎshang jiùyào
- 。
Lát nữa bạn hãy đến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối