吼叫

吼叫
hǒujiào
hống khiếu

gầm thét; rống lên; hét to

1 nghĩa#28773
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gầm thét; rống lên; hét to

    • Sư tử đang gầm.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra tiếng gầm rú vang như âm thanh thoát qua lỗ hổng lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.