吹风

吹风
chuīfēng
xuy phong

hứng gió; phơi gió; thông gió; sấy tóc (bằng máy sấy)

2 nghĩa#41144
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hứng gió; phơi gió; thông gió; sấy tóc (bằng máy sấy)

    • Tôi thích hóng gió.

  2. động từ

    thổi gió; (bóng) bật mí trước; thông tin ngoài lề trước khi công bố chính thức

    • Anh ấy thích hóng gió.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)HỘI Ý

Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.