吹箫

吹箫
chuīxiāo
xuy tiêu

thổi tiêu (sáo trúc dọc)

3 nghĩa#16888
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thổi tiêu (sáo trúc dọc)

    • Cô ấy thích thổi sáo.

  2. động từ

    (văn) ăn xin ngoài đường; hành khất (viết tắt của điển cố Ngô Thị Xuy Tiêu)

  3. động từ

    (lóng) thổi kèn; quan hệ tình dục bằng miệng

    • Anh ấy thổi sáo rất hay.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)HỘI Ý

Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.