/
竹
竹
trúc
⽵bộ trúc · 6 nétquy tắc niêm luật (trong thơ cổ điển); cách luật thơ
2 nghĩa#30927
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quy tắc niêm luật (trong thơ cổ điển); cách luật thơ
- 。
Gấu trúc thích ăn tre.
- 貳名danh từ
tre; nứa
- 。
Tre là một loại thực vật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿰(xếp ngang)
?
?
竹
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quy tắc niêm luật (trong thơ cổ điển); cách luật thơ
- 。
Gấu trúc thích ăn tre.
- 貳名danh từ
tre; nứa
- 。
Tre là một loại thực vật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿰(xếp ngang)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàodạng cũ của 笑[xiao4]
- 第dìtiền tố chỉ số thứ tự, như 第六 [dì liù] "thứ sáu"
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)