Tới nội dung chính

竹

竹
zhú
trúc
⽵bộ trúc · 6 nét

quy tắc niêm luật (trong thơ cổ điển); cách luật thơ

2 nghĩa#30927
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    quy tắc niêm luật (trong thơ cổ điển); cách luật thơ

    • 。

      Gấu trúc thích ăn tre.

  2. 貳名danh từ

    tre; nứa

    • 。

      Tre là một loại thực vật.

竹
zhú
trúc
BỘ THỦ⽵
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu