吹灭

吹灭
chuīmiè
xuy diệt

thổi tắt (ngọn lửa)

1 nghĩa#48712
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thổi tắt (ngọn lửa)

    • Xin hãy thổi tắt nến.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)HỘI Ý

Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.